築
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 築 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 築 (2)
kiến trúcdanh từ, động từ
Chữ Hán 建築: nghệ thuật và lối xây cất nhà cửa, công trình; một công trình xây cất; trong văn cũ còn là động từ xây cất, dựng lên; kiến trúc sư là người vẽ kiểu và coi việc xây cất.
Tiếng Việt phổ thông
kiến trúc sưdanh từ
Người có học nghề vẽ kiểu, vẽ họa đồ nhà cửa và coi cho cái nhà được cất đúng kiểu.
Phương ngữ Nam Bộ