吸
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 吸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 吸 (6)
cạpđộng từ, từ tượng thanh
Cắn, gặm ngập răng vô vật, thường là thức ăn (cạp bắp, cạp ổi, cạp trái thơm); cạp đất mà ăn là nghèo tới không còn gì ăn; còn cạp cạp là tiếng vịt kêu.
Phương ngữ Nam Bộ
hô hấpđộng từ; danh từ
Thở: hít không khí vô rồi thở ra; cũng chỉ việc thở của người và loài vật.
Tiếng Việt phổ thông
hấp dẫntính từ
Có sức kéo người ta lại, và cái sức đó khác với cái đẹp.
Tiếng Việt phổ thông
hấp hốiđộng từ
Đang thở hơi cuối, gần chết.
Tiếng Việt phổ thông
hấp tấptrạng từ; tính từ
Gấp mà luống cuống, cái gấp làm hỏng việc chớ không phải cái gấp khéo.
Phương ngữ Nam Bộ
hấp thụđộng từ
Nhận lấy và để thấm vô mình những điều dạy dỗ, nếp sống, hiểu biết từ nhà, từ trường hay từ một xứ khác.
Tiếng Việt phổ thông