渡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 渡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 渡 (4)
xe đòdanh từ
Là chiếc xe lớn chở khách đi đường xa giữa các tỉnh, gọi là xe đò vì nó làm cái việc của chiếc đò, tức chở người qua chặng.
Phương ngữ Nam Bộ
bến đòdanh từ
Chỗ trên bờ để đò đậu mà rước khách qua sông.
Phương ngữ Nam Bộ
giả đòđộng từ
Là làm như thể, làm ra vẻ một chuyện mình biết là không thiệt, thường là để che một chuyện khác.
Phương ngữ Nam Bộ
bến xe đòdanh từ
Chỗ xe đò đậu để rước khách đi tỉnh, đi đường xa; tiếng Nam gọi xe chở khách đường dài là xe đò.
Phương ngữ Nam Bộ