Đi trước mà chỉ đường, chỉ cách, cho người ta theo mà làm.
Tiếng Anh: To go before and show the way or the manner, so that others may follow.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi trước mà chỉ đường, chỉ cách, cho người ta theo mà làm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hướng là phía, dẫn là dắt. Trong kho văn Nam Bộ nó vô danh từ với chữ dưới sự, chữ theo sự: dưới sự hướng dẫn của giáo sư, theo sự hướng dẫn của cụ. Nó dắt người tới một chỗ: hướng dẫn các bạn em qua Chi Y tế, hướng dẫn Mai Lan và Ái Vi lên xe. Nó cũng dắt cái không phải đường đi, mà là cái nếp sống: đời sống tình cảm của con người cũng cần được hướng dẫn phần nào. Và trong kho văn người hướng dẫn không nhứt thiết là bực trên, có khi chỉ là một đứa nhỏ biết đường.
🇬🇧 The elements mean a direction and to lead by the hand. In the Southern corpus it enters a noun phrase with the words for under and according to. It leads people to a place. It also leads what is not a road but a way of living, a life of feeling that needs some guiding. And the guide need not be a superior, for sometimes it is only a child who knows the path.
Thí dụ:
Mỗi phe lo sắp đặt chương trình văn nghệ của mình dưới sự hướng dẫn của giáo sư.
Each side set about arranging its own concert programme under the teacher's guidance.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữKế Phật Bà Quan Âm hiện ra hướng dẫn nhà vua đi xem một tòa sen chói lọi hào quang.
Then the Goddess of Mercy appeared and led the king to see a lotus throne blazing with light.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThôi, mấy em Trưởng lớp, Trưởng toán hướng dẫn các bạn em qua Chi Y tế.
Now then, class leaders and team leaders, take your friends over to the medical section.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenDưới sự hướng dẫn của con Nhung, hàng chục người chạy ra bãi bùn.
Under Nhung's guidance dozens of people ran out onto the mud flat.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNgày hôm qua, theo sự hướng dẫn của cụ, chú phó hương quản Hem đã đào được một chiếc ghe ngo.
Yesterday, following the old man's guidance, the deputy constable Hem dug up a racing canoe.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauDung Hạnh hướng dẫn các vị anh thư lên trên bà Tư mua đường.
Dung Hanh led the heroines up to Tu's place to buy sugar.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcSuốt mười lăm ngày qua Thảo đã ở cạnh Đàm, ở khắp mọi nơi, Thảo đã hướng dẫn Đàm đi khắp mọi nơi.
For the past fortnight Thao had been at Dam's side everywhere, and had led Dam everywhere.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngLoan thấy rằng đời sống tình cảm của con người cũng cần được hướng dẫn phần nào cho nó đỡ bừa bãi.
Loan felt that a person's life of feeling also needs some guiding, to keep it from running loose.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròLần này chính Giang Văn hướng dẫn Mai Lan và Ái Vi lên xe.
This time it was Giang Van himself who guided Mai Lan and Ai Vi into the car.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhKhách là Hồng và Cúc, và không biết ai mượn con bé ấy hướng dẫn mà nó lại có mặt để phá đám người ta.
The guests were Hong and Cuc, and who had asked that girl to show them in, that she should turn up to spoil the party.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mỗi phe lo sắp đặt chương trình văn nghệ của mình dưới sự hướng dẫn của giáo sư.”“Kế Phật Bà Quan Âm hiện ra hướng dẫn nhà vua đi xem một tòa sen chói lọi hào quang.”“Thôi, mấy em Trưởng lớp, Trưởng toán hướng dẫn các bạn em qua Chi Y tế.”“Dưới sự hướng dẫn của con Nhung, hàng chục người chạy ra bãi bùn.”“Ngày hôm qua, theo sự hướng dẫn của cụ, chú phó hương quản Hem đã đào được một chiếc ghe ngo.”“Dung Hạnh hướng dẫn các vị anh thư lên trên bà Tư mua đường.”“Suốt mười lăm ngày qua Thảo đã ở cạnh Đàm, ở khắp mọi nơi, Thảo đã hướng dẫn Đàm đi khắp mọi nơi.”“Loan thấy rằng đời sống tình cảm của con người cũng cần được hướng dẫn phần nào cho nó đỡ bừa bãi.”