Nghĩa chữ
Chữ 誘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 誘 (9)
Là dừng lại một chút chưa chịu nói hoặc chưa chịu làm, vì trong bụng còn hai đường chưa biết chọn đường nào.
Lấy lời lẽ mà dắt lần người ta vô một câu chuyện hay một việc mình muốn.
Tiếng mở đầu một điều chưa có thiệt, cứ cho là có để coi chuyện sẽ ra sao.
Là một chuyện đem ra kể để người nghe hiểu cái điều mình vừa nói, giọng Sài Gòn nói thí dụ chớ không nói lối phổ thông.
Nói rõ điều hơn lẽ thiệt cho một người hiểu ra mà nghe theo; vừa cắt nghĩa vừa khuyên.
Kéo người ta về phía mình mà không cần nói, cái sức hút của người hoặc của cảnh.
Đứng tại chỗ mà lưỡng lự, chưa biết nên làm gì, nói gì hay đi đường nào.
Dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể cho người nghe dễ hiểu điều mình đang nói, giống chẳng hạn như.