Chữ 腎 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là làm cho kỹ để khỏi sai khỏi hư, nên nó vừa nói cái tánh của một người vừa nói cách làm một việc, và nó thường đứng sau động từ.
Làm gì cũng coi trước coi sau, không dám hớ một chút nào.