奮
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 奮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奮 (6)
dồi phấnđộng từ
Là thoa phấn lên mặt cho trắng, việc sửa soạn của đàn bà, và trong truyện nó hay đi liền với gỡ đầu và thoa son.
Phương ngữ Nam Bộ
phấn chítính từ
Hăng hái, vững lòng hơn, thêm quyết tâm để làm tới.
Tiếng Việt phổ thông
phấn sondanh từ
Phấn thoa mặt và son môi; nói chung là đồ trang điểm và việc trang điểm.
Phương ngữ Nam Bộ
son phấndanh từ
Đồ tô lên mặt cho đẹp, và cái việc tô đó.
Phương ngữ Nam Bộ
đánh phấnđộng từ
Thoa phấn lên mặt để trang điểm cho đẹp.
Phương ngữ Nam Bộ
phấn khởitính từ
Vui mừng mà thấy lòng hăng lên, muốn làm, muốn tiến tới vì có điều tốt hay điều mình mong.
Tiếng Việt phổ thông