Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 繪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 繪 (26)

Xem tất cả từ điển
hội ýđộng từ

Hiểu ra ý người khác muốn nói hay ý của một việc mà không cần ai nói rõ ra.

Tiếng Việt phổ thông
cơ hộidanh từ

Lúc thuận cho một việc, thứ phải chờ, phải nắm, và có thể lỡ.

Tiếng Việt phổ thông
dạ hộidanh từ

Buổi tiệc vui ban đêm, có đèn có nhạc, khách ăn mặc sang mà tới.

Tiếng Việt phổ thông
đô hộitính từ; danh từ

Đông người, buôn bán tấp nập, vui chơi rộn ràng; nói về chỗ thành phố lớn, trái với chỗ vắng lặng.

Tiếng Việt phổ thông
hội tềdanh từ

Bàn chức việc của một làng ngày trước, nhóm người coi việc chung trong làng.

Tiếng Việt phổ thông
hội tụđộng từ

Từ nhiều nơi kéo về gom lại một chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
xã hộidanh từ

Là cả đám người sống chung với nhau theo một lề lối, và trong truyện Nam Bộ nó thường nghĩa hẹp là giới trên, chỗ người ta muốn được vô.

Tiếng Việt phổ thông
đại hộidanh từ

Cuộc họp lớn, đông đủ mọi người trong một hội, một nghề hay một giới để bàn việc hay tranh tài.

Tiếng Việt phổ thông
hội chợdanh từ

Là phiên chợ lớn mở có kỳ hạn, vừa bán hàng vừa có trò vui, nên nó là dịp cả tỉnh kéo tới và là chỗ người ta gặp nhau.

Tiếng Việt phổ thông
hội ngộdanh từ; động từ

Gặp gỡ nhau, thường là do may mắn, tình cờ mà gặp; cũng chỉ cuộc gặp gỡ đó.

Tiếng Việt phổ thông
vận hộiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hiệp hộiđộng từ

Họp lại với nhau, nhập chung thành nhóm để cùng vui hay cùng lo một việc.

Tiếng Việt phổ thông
hội đồngdanh từ

Là một ban nhiều người họp lại mà xét việc, nhưng ở Nam Bộ xưa nó còn là tiếng gọi thay cho người trong ban đó, thành một bực vai vế trong làng.

Tiếng Việt phổ thông
hội kiếnđộng từ; danh từ

Gặp mặt nhau để nói chuyện, thường có hẹn trước; cũng chỉ cuộc gặp mặt đó.

Tiếng Việt phổ thông
hội nghịdanh từ

Cuộc họp đông người, có sắp đặt trước, để bàn bạc và quyết định việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
hội quándanh từ

Nhà dùng làm chỗ tới lui, họp mặt, vui chơi của những người cùng chung một đoàn thể.

Tiếng Việt phổ thông
hội thảođộng từ

Nhiều người họp lại để bàn bạc, trao đổi ý kiến về một vấn đề.

Tiếng Việt phổ thông
hội viêndanh từ

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

Tiếng Việt phổ thông
quốc hộidanh từ

Quốc hội (chữ Hán 國會) là cơ quan đại diện và làm luật ở cấp quốc gia; ở Sài Gòn xưa người ta cũng gọi tắt tòa nhà của cơ quan đó là Quốc hội để chỉ đường.

Phương ngữ Nam Bộ
bà hội đồngdanh từ

Tiếng gọi vợ của một ông hội đồng, tức người có chân trong hội đồng hàng tỉnh hồi trước, thường là nhà giàu có ruộng đất.

Phương ngữ Nam Bộ
mạng xã hộidanh từ

`Mạng xã hội` có hai lớp cần tách: mạng các quan hệ xã hội giữa cá nhân/nhóm; và dịch vụ/nền tảng trực tuyến cho phép tạo hồ sơ, kết nối, giao tiếp và chia sẻ nội dung. Nền tảng không đồng nghĩa với một tài khoản, bài đăng, cộng đồng hay toàn bộ Internet. Việc nội dung xuất hiện trên mạng xã hội không tự xác nhận tác giả, tính đúng, quyền sử dụng hoặc mức công khai; phải kiểm tra nguồn, quyền riêng tư và điều khoản cụ thể. `Xã hội` là Hán Việt `社會`; `mạng` trong cụm là network, không phải `命`.

Phương ngữ Nam Bộ
thừa cơ hộicụm động từ

Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
đại nhạc hộidanh từ

Buổi trình diễn lớn có đờn ca, nhiều ca sĩ, nghệ sĩ cùng lên sân khấu cho đông người coi.

Tiếng Việt phổ thông
ông hội đồngdanh từ

Tiếng kêu người giữ chức hội đồng thời trước ở Nam Kỳ, thường là người giàu có lớn, hay đi kèm với tên người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
hội đồng địa hạtdanh từ

Hội đồng cấp tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc, do hương chức, điền chủ bầu ra; cũng dùng để kêu người ngồi trong hội đồng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
hương chức hội tềdanh từ

Ban chức việc cai quản một làng ở Nam Kỳ thời trước, gồm các hương chức ngồi chung một hội tề để lo việc làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 繪 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng