Nghĩa của “hội ngộ” là gì?
Gặp gỡ nhau, thường là do may mắn, tình cờ mà gặp; cũng chỉ cuộc gặp gỡ đó.
Tiếng Anh: To meet one another, usually by luck or chance; also the meeting itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hội ngộ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hội ngộ là gặp gỡ nhau, nói theo lối văn chương. Trong kho văn Nam Bộ có cuộc hội ngộ thình lình, là lần gặp không tính trước giữa hai người, rồi từ đó mà sanh lòng thương nhớ.
🇬🇧 It means meeting one another, in a literary register. In the Southern corpus there is a sudden encounter, an unplanned meeting between two people, from which a feeling of love and longing grows.
Thí dụ:
Ngày Bác Ái mới gặp Xuân Hoa một lần đầu rồi về nằm đêm nhớ tới cô ta, thì Bác Ái không dè cuộc hội ngộ thình lình như vậy mà kết thành mối ái tình trong lòng mình được.
The day Bac Ai first met Xuan Hoa and then lay awake at night thinking of her, Bac Ai never expected that such a sudden encounter could form a bond of love in the heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngày Bác Ái mới gặp Xuân Hoa một lần đầu rồi về nằm đêm nhớ tới cô ta, thì Bác Ái không dè cuộc hội ngộ thình lình như vậy mà kết thành mối ái tình trong lòng mình được.”Câu hỏi thường gặp về “hội ngộ”
“hội ngộ” nghĩa là gì?
Gặp gỡ nhau, thường là do may mắn, tình cờ mà gặp; cũng chỉ cuộc gặp gỡ đó.
“hội ngộ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một chữ tình của Hồ Biểu Chánh: “Ngày Bác Ái mới gặp Xuân Hoa một lần đầu rồi về nằm đêm nhớ tới cô ta, thì Bác Ái không dè cuộc hội ngộ thình lình như vậy mà kết thành mối ái tình trong lòng mình được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.