Trở lại từ điển

hội viên

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hội viên” là gì?

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

Tiếng Anh: A person who belongs to an association, having joined it and being entitled to its benefits.

Cách đọc
hội viên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hội viên”:

1 nét nghĩa
1người có chân trong một hộiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hội viên là người của một hội, phân biệt với người ngoài. Người ta nói hội viên của hội đồng hương, người hội viên trẻ tuổi, anh em hội viên. Là hội viên thì được hưởng quyền lợi hội dành riêng, được lên tiếng trong buổi họp và phải có mặt khi hội nhóm.

🇬🇧 It names a person who is part of an association, as distinct from outsiders. One speaks of a member of a natives' association, a young member, the fellow members. Being a member means enjoying the benefits the association reserves for its own, having a say at a meeting, and being expected to turn up when the association gathers.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hội viêncó / dùng / giữ + hội viênhội viên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cử tọa làm thinh hơi lâu nên người hội viên trẻ tuổi nầy mới dám có ý kiến.

The assembly had been silent for some time, and only then did this young member venture an opinion.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Phải là hội viên của Biên-hòa đồng-hương-hội mới được hưởng quyền lợi ấy.

One has to be a member of the Bien Hoa natives' association to enjoy that benefit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bảy giờ tối nay anh em hội viên phải có mặt tại nhà hàng Đại Đồng chỗ mình hội lại lúc đưa Xuân đi tây đó.

At seven this evening all the members must be at the Dai Dong restaurant, the place where we gathered when we saw Xuan off to France.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cử tọa làm thinh hơi lâu nên người hội viên trẻ tuổi nầy mới dám có ý kiến.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Thèm Mùi Đất
“Phải là hội viên của Biên-hòa đồng-hương-hội mới được hưởng quyền lợi ấy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Bảy giờ tối nay anh em hội viên phải có mặt tại nhà hàng Đại Đồng chỗ mình hội lại lúc đưa Xuân đi tây đó.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hội viên”

“hội viên” nghĩa là gì?

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

“hội viên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Cử tọa làm thinh hơi lâu nên người hội viên trẻ tuổi nầy mới dám có ý kiến.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.