Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hội ý” là gì?

Hiểu ra ý người khác muốn nói hay ý của một việc mà không cần ai nói rõ ra.

Tiếng Anh: To grasp what someone means, or the point of a situation, without it being spelled out.

Cách đọc
hội ý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hội ý”:

1 nét nghĩa
1hiểu ý không cần nói rađời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hội ý trong truyện xưa Nam Bộ là hiểu được ý. Một người liếc mắt hay nói xa một câu, người kia hội ý rồi làm theo: gật đầu, kiếm cớ cho người khác lui ra. Cũng nói về chính mình khi thấy một việc rồi hiểu ra, nảy ra điều muốn làm. Từ nầy còn một nghĩa khác là bàn nhanh với nhau cho thuận ý: hội ý với nhau.

🇬🇧 In older Southern fiction it means catching someone's meaning. One person gives a glance or a roundabout remark, and the other takes the hint and acts on it: nodding, or finding an excuse to send a third person away. It is also said of oneself, on seeing something, understanding it and conceiving what one wants to do. The word has another sense as well, to confer briefly so as to agree, as when people consult with each other.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hội ý + tân ngữhội ý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hội ý

Thí dụ:

Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.

Thu Nghia gave one glance, and Thu Thuy, taking the hint, at once told the hired hand to go out the back and split firewood.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Cô Cai Tổng hội ý nên gặc đầu.

The canton chief's wife took the hint and nodded.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Tại em thấy như vậy nên em hội ý, muốn thêu bức tranh nầy để ghi tạc tâm hồn thanh niên trong lúc nầy chơi.

Because I saw things that way I grasped the idea, and wanted to embroider this picture to record the spirit of young people at this time, just for the pleasure of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 16
“Cô Cai Tổng hội ý nên gặc đầu.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 19
“Tại em thấy như vậy nên em hội ý, muốn thêu bức tranh nầy để ghi tạc tâm hồn thanh niên trong lúc nầy chơi.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hội ý”

“hội ý” nghĩa là gì?

Hiểu ra ý người khác muốn nói hay ý của một việc mà không cần ai nói rõ ra.

“hội ý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Thủ Nghĩa liếc mắt một cái, Thu Thủy hội ý bèn dạy tên bạn ra nhà sau mà bửa củi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.