Nghĩa của “mạng xã hội” là gì?
mạng các quan hệ xã hội giữa người hoặc nhóm
Tiếng Anh: Mạng xã hội can mean a network of social relationships among people or groups, and in everyday digital usage an online service or platform that lets users connect and share content.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Mạng xã hội có hai lớp cần tách: mạng các quan hệ xã hội giữa cá nhân/nhóm; và dịch vụ/nền tảng trực tuyến cho phép tạo hồ sơ, kết nối, giao tiếp và chia sẻ nội dung. Nền tảng không đồng nghĩa với một tài khoản, bài đăng, cộng đồng hay toàn bộ Internet. Việc nội dung xuất hiện trên mạng xã hội không tự xác nhận tác giả, tính đúng, quyền sử dụng hoặc mức công khai; phải kiểm tra nguồn, quyền riêng tư và điều khoản cụ thể. Xã hội là Hán Việt 社會; mạng trong cụm là network, không phải 命.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạng xã hội”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cấu trúc quan hệ và tương tác nối các cá nhân, nhóm hoặc tổ chức trong đời sống xã hội, không nhứt thiết trực tuyến.
🇬🇧 A network of social relationships and interactions among people, groups, or organizations, not necessarily online.
Thí dụ:
Mạng xã hội của một tiểu thương gồm gia đình, bạn hàng và khách quen, không chỉ người theo dõi trực tuyến.
A vendor's social network includes family, suppliers, and regular customers, not only online followers.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNghiên cứu mạng xã hội xem xét mối quan hệ giữa các nhóm chớ không mặc định dùng một ứng dụng.
Social-network research examines relationships among groups and does not assume the use of an app.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMạng xã hội ngoài đời có thể hỗ trợ người mới tới tìm chỗ ở và việc làm.
An offline social network can help newcomers find housing and work.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSố mối liên hệ trong mạng xã hội không tự cho biết quan hệ nào đáng tin.
The number of ties in a social network does not reveal which relationships are trustworthy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Dịch vụ số cho phép người dùng tạo hiện diện, kết nối, trao đổi và đăng/chia sẻ nội dung theo chức năng và quy tắc của nền tảng.
🇬🇧 An online service or platform where users create a presence, connect, communicate, and share content under platform rules.
Thí dụ:
Cửa hàng đăng giờ mở cửa trên mạng xã hội và trên trang chính thức của mình.
The shop posts opening hours on social media and on its official website.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột bài đăng trên mạng xã hội không tự chứng minh người đứng tên tài khoản là tác giả.
A social-media post does not prove that the named account holder authored it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô kiểm tra quyền xem trước khi đưa hình gia đình lên mạng xã hội.
She checks the audience settings before uploading family photos to social media.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNền tảng mạng xã hội có thể đổi thuật toán, nhưng thay đổi ấy không làm mọi nội dung cũ trở thành sai.
A social-media platform may change its algorithm, but that does not make all earlier content false.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch mạng xã hội dùng social media platform khi nói dịch vụ và social network khi nói cấu trúc quan hệ.
The translation of mạng xã hội uses social media platform for the service and social network for the relationship structure.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhóm lưu nguồn gốc tư liệu ngoài mạng xã hội để còn kiểm chứng khi bài đăng bị sửa hoặc xóa.
The team records the provenance outside social media so it can verify material if a post is edited or deleted.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “mạng xã hội”
“mạng xã hội” nghĩa là gì?
mạng các quan hệ xã hội giữa người hoặc nhóm
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.