Trở lại từ điển

quốc hội

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quốc hội” là gì?

Quốc hội (chữ Hán 國會) là cơ quan đại diện và làm luật ở cấp quốc gia; ở Sài Gòn xưa người ta cũng gọi tắt tòa nhà của cơ quan đó là Quốc hội để chỉ đường.

Tiếng Anh: The national representative and law-making body of a country; in old Saigon the name was also used for the building that housed it, as a landmark.

Cách đọc
quốc hội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc hội”:

2 nét nghĩa
1cơ quan đại diện và làm luật cấp quốc gialuật pháp[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 國會, quốc là nước, hội là nhóm họp. Cơ quan đại diện của dân ở cấp quốc gia, có quyền bàn và ban hành luật. Hay đi trong đưa ra Quốc hội, Quốc hội thông qua.

🇬🇧 Of Sino-Vietnamese origin, quoc meaning country and hoi meaning assembly. The representative body of the people at national level, with the power to debate and pass laws. Common in dua ra Quoc hoi (to bring before the assembly).

Cụm thường gặp:
đưa ra Quốc hộiQuốc hội thông qua
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quốc hộicó / dùng / giữ + quốc hộiquốc hội + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khi hội đồng liên bộ thấy rằng kế hoạch của ta hợp lý và không gây thiệt hại cho ai, trái lại giúp dân thêm sức khỏe thì hội đồng sẽ đưa nội vụ ra Quốc hội và luật ấy được ban hành.

Once the inter-ministerial council sees that our plan is reasonable, harms no one and on the contrary makes people healthier, the council will bring the matter before the National Assembly and the law will be passed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2tòa nhà của Quốc hội, dùng làm mốc chỉ đườngđịa danh, đô thị[thường]
B2

🇻🇳 Tòa nhà nơi Quốc hội nhóm họp, ở Sài Gòn xưa hay được lấy làm mốc để chỉ đường, như phía Quốc Hội, sau Quốc Hội.

🇬🇧 The building where the assembly met, often used as a landmark for giving directions in old Saigon, as in phia Quoc Hoi (towards the Assembly building) or sau Quoc Hoi (behind the Assembly building).

Cụm thường gặp:
phía Quốc Hộisau Quốc Hộitrước Quốc Hội
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quốc hộicó / dùng / giữ + quốc hộiquốc hội + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hôm ấy, Minh đi từ phía Quốc Hội để lên hiệu sách Xuân Thu.

That day Minh walked from the Assembly building up to the Xuan Thu bookshop.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Bà Khoa đưa người bạn mới đến ăn ở hiệu cơm Tây Cheong Nam, sau Quốc Hội.

Mrs Khoa took her new friend to eat at the Cheong Nam French restaurant, behind the Assembly building.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“1 Lúc xảy ra câu chuyện, chưa có Quốc hội.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 1
“- Khi hội đồng liên bộ thấy rằng kế hoạch của ta hợp lý và không gây thiệt hại cho ai, trái lại giúp dân thêm sức khỏe thì hội đồng sẽ đưa nội vụ ra Quốc hội và luật ấy được ban hành.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Lần khác, ông kiếm được một Anh kim vì đếm phiếu sau một cuộc bầu cử vào Quốc Hội.”
Dale Carnegie, 40 Gương Thành Công, 34. Bernard Shaw
“Khi giải tán Hội Đồng Nhân Sĩ, Tướng Nguyễn Khánh ru ngủ quần chúng là thành lập Quốc Hội Lập Hiến dân cử.”
Lê Tử Hùng, 4 Tướng Đà Lạt, 2. Thủ Đoạn Của Tướng Nguyễn Khánh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quốc hội”

“quốc hội” nghĩa là gì?

Quốc hội (chữ Hán 國會) là cơ quan đại diện và làm luật ở cấp quốc gia; ở Sài Gòn xưa người ta cũng gọi tắt tòa nhà của cơ quan đó là Quốc hội để chỉ đường.

“quốc hội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “1 Lúc xảy ra câu chuyện, chưa có Quốc hội.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.