Trở lại từ điển

hội nghị

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hội nghị” là gì?

Cuộc họp đông người, có sắp đặt trước, để bàn bạc và quyết định việc chung.

Tiếng Anh: A meeting of many people, arranged in advance, to discuss and decide matters of common concern.

Cách đọc
hội nghị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hội nghị”:

1 nét nghĩa
1cuộc họp đông người bàn việc chungđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Hội nghị là cuộc họp đông người để bàn việc. Trong kho văn Nam Bộ học trò lấy chữ nầy nói giỡn về đám bạn đang xúm lại bàn tán trong lớp: hội nghị tan vỡ khi thầy vô.

🇬🇧 It is a meeting of many people to discuss business. In the Southern corpus pupils use the word jokingly for a huddle of classmates talking in the classroom: the conference breaks up when the teacher walks in.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + hội nghịtrở thành / làm + hội nghịhội nghị + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Chết cha, hội nghị tan vỡ vì ông Hoán vô lớp.

Oh no, the conference has broken up because Mr Hoan has come into the classroom.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chết cha, hội nghị tan vỡ vì ông Hoán vô lớp.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hội nghị”

“hội nghị” nghĩa là gì?

Cuộc họp đông người, có sắp đặt trước, để bàn bạc và quyết định việc chung.

“hội nghị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Chết cha, hội nghị tan vỡ vì ông Hoán vô lớp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.