䉭
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: trúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 巤 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 巤 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 䉭 (2)
liếpdanh từ
Tấm đan bằng tre, nứa, lá để che chắn, làm vách, làm cửa (cửa liếp, kẽ liếp, gương tầy liếp); trong vườn Nam Bộ, liếp là luống đất dài đắp cao giữa hai mương để trồng cây (liếp vườn, liếp cải, lên liếp).
Phương ngữ Nam Bộ
cánh liếpdanh từ
Tấm liếp đan bằng tre, nứa dùng làm cánh cửa hay tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.
Phương ngữ Nam Bộ