Formerly, in the time before now.
Tiếng Anh: Là cái thời đã qua, nói mà không định rõ năm nào, thường để so cái hồi đó với cái bây giờ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Formerly, in the time before now.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái thời đã qua, nói mà không định rõ năm nào. Tiếng hồi trong Nam nghĩa là quãng thời gian, nên hồi trước là quãng trước đây, và nó thường đem so với bây giờ.
🇬🇧 The time before now, named without fixing a year. In the South the first element means a stretch of time, so the phrase marks an earlier stretch, usually set against the present.
Thí dụ:
Hồi trước tôi nghe bà già tôi nói gốc gác ở Cần Thơ, chắc là Bình Thủy chớ gì.
Formerly I heard my mother say our roots were in Cần Thơ, surely at that district.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợÔng cả Hơn hồi trước cứng cỏi song thẳng ngay lắm, biết thương người hoạn nạn.
The elder was formerly hard but very upright, and knew how to pity people in trouble.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýHồi trước mình nghèo, nên tính vớ nó đặng kiếm xu, chớ bây giờ mình cần gì nó.
Formerly we were poor and meant to grab it for a few cents, but now what need have we of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTình cờ đến chợ Bình Thủy ông gặp cô Hưởng giống hệt nàng Cúc Hương hồi trước.
Chancing to that market he met a woman exactly like the one he had known formerly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnAnh chị cũng hiểu, hồi trước má tôi giao kết, thì có dè cuộc lỡ dở như vầy đâu.
You both understand that formerly, when my mother made the promise, who foresaw such a mishap.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTôi với anh Hương sư hồi trước là bạn nho học với nhau, nên tôi thương ảnh lắm.
The village teacher and I were formerly fellow students of the classics, so I am very fond of him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhPhải vợ của thầy Đặng Phi Điểu hồi trước dạy chữ nho và hốt thuốc đó hay không?
Is she the wife of the man who formerly taught the classics and dispensed medicine?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngVề nhiệm vụ thứ ba má làm vuông tròn, má còn làm lớn thêm gấp ba lần hồi trước.
As to the third duty your mother fulfilled it wholly, and enlarged it threefold over before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoCòn thằng Sen thì tối ngày phải cuốc cỏ hốt rác, hết thả rểu như hồi trước nữa.
As for the boy, all day he must hoe weeds and gather rubbish, no more idling as formerly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHồi trước anh có huê lợi hơn 40 ngàn giạ, tôi có ít mà cũng có 15, 16 ngàn giạ.
Formerly you had a yield of over forty thousand measures, and I less, but fifteen or sixteen thousand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hồi trước tôi nghe bà già tôi nói gốc gác ở Cần Thơ, chắc là Bình Thủy chớ gì.”“Ông cả Hơn hồi trước cứng cỏi song thẳng ngay lắm, biết thương người hoạn nạn.”“Hồi trước mình nghèo, nên tính vớ nó đặng kiếm xu, chớ bây giờ mình cần gì nó.”“Tình cờ đến chợ Bình Thủy ông gặp cô Hưởng giống hệt nàng Cúc Hương hồi trước.”“Anh chị cũng hiểu, hồi trước má tôi giao kết, thì có dè cuộc lỡ dở như vầy đâu.”“Tôi với anh Hương sư hồi trước là bạn nho học với nhau, nên tôi thương ảnh lắm.”“Phải vợ của thầy Đặng Phi Điểu hồi trước dạy chữ nho và hốt thuốc đó hay không?”“Về nhiệm vụ thứ ba má làm vuông tròn, má còn làm lớn thêm gấp ba lần hồi trước.”