Âm: trúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 龍 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 龍 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 籠 (5)
Đồ đậy thức ăn, cái vòm đan bằng tre, nan hay lưới đặt trùm lên mâm cơm để ngăn ruồi, ngăn mèo trong lúc chờ ăn.
Rộng lớn thênh thang và thoáng đãng; nói về gió thì thổi mạnh, lùa khắp nơi không gì ngăn.
Là cái khoang xương chứa tim với phổi, gọi là lồng vì xương sườn quây lại như cái lồng.
Tính từ Việt cổ, nay hầu như chỉ gặp khi đọc hoặc chú giải văn bản Nôm, chỉ dáng/cách hành xử `dữ tợn, ngang ngược, càn rỡ, bừa bãi`: fierce, overbearing, reckless, unruly. Trong từng câu phải dịch theo hành vi: giặc kéo tới hung hãn, kẻ ỷ thế làm càn hay cách làm không kiêng dè. Không dùng từ này như nhãn hiện đại cho người khi thiếu văn cảnh; không nhập với `lủng lẳng` là trạng thái vật treo. Chữ Nôm `籠陵` là cách mượn chữ để ghi âm tiếng Việt cổ, không phải bằng chứng toàn từ là một tổ hợp Hán Việt mang nghĩa hiện đại của hai chữ.
Chỗ nuôi heo, có rào hay vách chắn, thường cất phía sau nhà, gần nhà bếp hay ngoài vườn.