寺
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 寺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寺 (3)
cổ tựdanh từ
Chữ viết của người thời rất xưa, nay không còn ai dùng, muốn đọc phải dò tìm.
Tiếng Việt phổ thông
thầy chùadanh từ
Tiếng thường ngày để gọi nhà sư, người tu ở chùa.
Tiếng Việt phổ thông
vắng như chùa Bà Đanhquán ngữ
“Vắng như chùa Bà Đanh” dùng để nhận xét một nơi quá ít người, im ắng và hiu quạnh.
Tiếng Việt phổ thông