火
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #86 Khang Hy
Âm: hỏa
Bính âm (Pinyin): huǒ
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #86
Chữ đơn trực thuộc21 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 86 trên 2144 nét
Ngọn lửa bốc cháy, hơi ấm nồng nàn.
Biến thể chữ: 灬
Các chữ đơn trực thuộc bộ 火 (21 chữ)
𤆈6 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
㶥7 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
炐8 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
炵9 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
烈10 nét
liệtHán Việt
Chiết tự→
焒10 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
焊11 nét
hànChữ Nôm
Chiết tự→
焾12 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤊠12 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤊢12 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤊧12 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
照13 nét
chiếuHán Việt
Chiết tự→
煬13 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
㷙13 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤋶13 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤌣14 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
𤎎15 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
燎16 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
營17 nét
dinh, doanhHán Việt
Chiết tự→
爁18 nét
lãmChữ Nôm
Chiết tự→
𤓆22 nét
hỏaChữ Nôm
Chiết tự→
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 86 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Ngọn lửa bốc cháy, hơi ấm nồng nàn.. Các biến thể thường gặp: 灬.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ hỏa (火): Ngọn lửa bốc cháy, hơi ấm nồng nàn.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 火 (0)
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 火.