Chữ 爐 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đi hay làm một cách chậm chạp, lần mò, thường là lặng lẽ hay trong tối.
Cái lò đốt lửa cho nóng để nấu nướng hay để nung, rèn.