Âm: hỏa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 冬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 冬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 炵 (2)
Tên chung các loài cỏ mọc dưới nước hay bám đá, bám vách ẩm (rong biển, rong đuôi chồn, rong rêu); đi hết chỗ nầy tới chỗ khác, không nhứt định (đi rong, rong chơi, hàng rong); còn nước rong là lúc thủy triều lên cao nhứt trong tháng.
`Rong ruổi` là đi đây đó qua nhiều nơi hoặc trên quãng đường dài, thường kéo dài và gợi một hành trình liên tiếp: `rong ruổi khắp miền`, `rong ruổi đường xa`, `rong ruổi mưu sinh` (*roam; travel far and wide; range across*). Từ có sắc thái văn chương/biểu cảm hơn `đi lại`; có thể gợi tự do, phiêu bạt, bôn ba hoặc miệt mài tùy mục đích, nhưng không tự có nghĩa vô định, cô đơn, nghèo khó, không nơi ở, không trách nhiệm hay không nghỉ. Vì vậy phải nêu người đi để chơi, làm việc, khảo sát, biểu diễn hay mưu sinh. Nghĩa chuyển cho tâm trí, ý nghĩ hoặc ký ức đi từ chuyện này sang chuyện khác: `tâm trí rong ruổi`, nhưng không phải chẩn đoán mất tập trung. Một số từ điển ghi biến thể `giong ruổi`; VietLayers lấy `rong ruổi` làm đầu mục hiện hành và liên kết biến thể, không tự tuyên bố một dạng sai. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `đi đây đi đó`, `đi vòng vòng`, `đi khắp nơi`, `bôn ba` gần từng nét; `đi vòng vòng` thường phạm vi nhỏ hơn, `bôn ba` nhấn vất vả, `lang thang` dễ gợi thiếu mục đích, `ngao du` nghiêng thưởng ngoạn. Tab Nôm ghi `炵` cho rong và `𩧍` cho ruổi đúng chứng tích toàn tổ hợp.