𤊧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: hỏa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 直 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 直 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𤊧 (2)
rựctính từ, phụ từ
Sáng bừng lên hay có màu rất đậm và nổi bật, thường đi sau sáng, đỏ, cháy (sáng rực, đỏ rực, cháy rực) hay đứng trước sáng (rực sáng); trong rạo rực là lòng nôn nao, xao xuyến.
Phương ngữ Nam Bộ
rực rỡtính từ
Sáng đẹp, nhiều màu, lộng lẫy tới nổi bật (hoa nở rực rỡ, ánh đèn màu rực rỡ); nghĩa chuyển là rất tốt đẹp, vẻ vang hay đầy hứa hẹn (thành công rực rỡ, tương lai rực rỡ).
Phương ngữ Nam Bộ