㶥
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: hỏa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 干 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 干 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.