焊
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: hỏa

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ火
Số nét11 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 旱 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 旱 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 焊 (6)

Xem tất cả từ điển
cơ hàntính từ; danh từ

Nghèo khổ, thiếu ăn thiếu mặc; cũng chỉ cảnh đói nghèo đó.

Tiếng Việt phổ thông
hàn vitính từ

Nghèo khó, thấp kém, không có tiền của mà cũng không có chỗ đứng gì trong làng nước.

Tiếng Việt phổ thông
mỏ hàndanh từ

`Mỏ hàn` thường chỉ dụng cụ cầm tay có đầu được nung nóng để làm chảy vật liệu hàn mềm và tạo mối nối, nhất là trong điện và điện tử; tiếng Anh là `soldering iron`. Định nghĩa cũ nhấn mỏ sắt nung đỏ để hàn thiếc, còn thiết bị hiện đại có thể dùng điện, trạm điều khiển nhiệt hoặc nguồn nhiệt khác. Trong các cụm `mỏ hàn khí`, `mỏ hàn MIG/TIG`, từ chỉ đầu súng/torch đưa nhiệt, khí bảo vệ hoặc điện cực tới mối hàn; khi đó dịch `welding torch` hay `welding gun`, không phải soldering iron. Mỏ hàn không đồng nhất với cả máy hàn. `Mỏ hàn chì` là tên gọi quen, nhưng tên không tự chứng minh hợp kim đang dùng có chì; phải xem vật liệu thực tế. Nguồn Hán Nôm định vị trực tiếp `焊`, `釬`, `銲`, `𬭍` trong ngữ liệu `hàn xì, mỏ hàn`; entry giữ chúng như các dạng ghi song song cho thành tố hàn, không gắn các chữ đồng âm nghĩa lạnh, họ Hàn hay bút lông.

Phương ngữ Nam Bộ
bần hàntính từ

Tiếng Hán Việt, giọng văn cũ: nghèo khó, túng thiếu tiền bạc và cái ăn cái mặc; dùng tả người, nhà, cảnh sống, và trong kẻ bần hàn là người nghèo.

Phương ngữ Nam Bộ
đại hàndanh từ riêng

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

Phương ngữ Nam Bộ
hàn huyênđộng từ

Trò chuyện hỏi thăm, kể cho nhau nghe tin tức của mình hay của người quen cũ.

Tiếng Việt phổ thông