煬
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: hỏa

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ火
Số nét13 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết2 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 昜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 火 bên trái, 昜 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hỏa 火, nghĩa là lửa.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 煬 (2)

Xem tất cả từ điển