獄
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 獄 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 獄 (3)
địa ngụcdanh từ
Cõi dưới âm phủ, nơi người ta tin kẻ có tội bị hành hạ sau khi chết; nghĩa bóng là một cảnh sống cực khổ không chịu nổi.
Tiếng Việt phổ thông
hỏa ngụcdanh từ
Cảnh sống khổ sở tới mức không chịu nổi, ví như chỗ kẻ có tội bị lửa đốt sau khi chết theo lời các đạo dạy.
Tiếng Việt phổ thông
vượt ngụcMục từ
Tiếng Việt phổ thông