曲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 曲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 曲 (8)
ca khúcdanh từ
Bài hát có lời và có điệu nhạc; một bài nhạc làm ra để hát.
Tiếng Việt phổ thông
khúc xaMục từ
Tiếng Việt phổ thông
điệp khúcdanh từ
Đoạn nhạc hay lời hát lặp đi lặp lại; nghĩa bóng là điều cứ lặp lại mãi, nghe quen tới nhàm.
Tiếng Việt phổ thông
khúc nhạcdanh từ
Một đoạn nhạc, một bài nhạc; nghĩa bóng là âm thanh hay cảm xúc êm dịu như tiếng nhạc.
Tiếng Việt phổ thông
khúc quẹodanh từ
Chỗ con đường hay dòng kinh cong lại, quẹo qua hướng khác; người Nam Bộ cũng gọi là khúc cua.
Phương ngữ Nam Bộ
khúc chiếtdanh từ
Đầu đuôi, ngọn ngành, từng khúc quanh co của một câu chuyện hay một việc.
Tiếng Việt phổ thông
khúc khíchtrạng từ
Tiếng cười nhỏ và ngắt quãng, cười mà cố nén cho người ta khỏi nghe.
Phương ngữ Nam Bộ
cười khúc khíchđộng từ
Cười nho nhỏ, tiếng cười bật ra từng tràng ngắn mà nén lại trong miệng, thường vì vui, vì tinh nghịch hay vì mắc cười.
Phương ngữ Nam Bộ