Âm: phụ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 臽 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 臽 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 陷 (2)
Bày mưu, đặt chuyện hay ra tay ngầm để làm cho người khác mắc nạn, khốn khổ.
`Sàm hãm` là từ Hán Việt cũ `讒陷`, nghĩa dùng lời gièm pha, đặt điều hoặc cáo buộc bất lợi để hãm hại, đẩy người khác vào cảnh bị nghi ngờ, trách phạt hay mắc oan (*frame or harm through slander*). Không đồng nhất với mọi hành vi hãm hại vì nét `sàm` đòi phương tiện là lời gièm/cáo buộc; cũng không mặc định lời hoàn toàn bịa, nạn nhân đã bị xử phạt, người nói có quyền lực, kế hoạch thành công hay cấu thành vu khống theo luật. Cần mô tả phát ngôn, bối cảnh, chứng cứ và hậu quả thật. Lời hiện đại dùng `gièm pha để hại`, `đặt điều hãm hại`, `vu cho mắc oan`; Nam Bộ có thể nói `đặt chuyện hại người ta`. Ghi đúng `讒陷`.