Nghĩa chữ
Chữ 暗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 暗 (8)
Tối tăm, mờ mịt, nhiều mây, thiếu ánh sáng; nói về lòng người hay trí óc thì buồn bã, mờ tối, không sáng suốt.
Là một hình ảnh hay một ý nghĩ cứ trở đi trở lại trong trí, mình không mời mà nó tới, không đuổi được.
Nói xa nói gần tới một người hay một chuyện mà không kêu thẳng tên ra, để người nghe tự hiểu.
Lén lút tìm cách làm hại người khác, bằng mưu kế hay bằng tay sai, không cho người kia hay biết.
Gợi ngầm cho người ta, hay cho chính mình, tin hay nghĩ theo một điều mà không nói thẳng ra.
Đen tối, mịt mù; nói về ý nghĩ, câu chuyện buồn bã, xấu, không sáng sủa.
Dấu hiệu kín đáo đã hẹn trước để báo cho nhau biết mà người ngoài không hiểu.
Lén lút, không ngay thẳng, không dám để ai biết vì là chuyện xấu.