損
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 損 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 損 (4)
hao tổnđộng từ
Làm mất bớt đi, làm mòn đi sức lực, tiền của hay tinh thần.
Tiếng Việt phổ thông
tốn haođộng từ
Là mất tiền mất của vì một việc, và cũng dùng như danh từ để chỉ chính khoản tiền của phải mất đó.
Tiếng Việt phổ thông
tốn kémtính từ
Ăn nhiều tiền, làm cho mình phải chi ra nhiều.
Phương ngữ Nam Bộ
khiêm tốntính từ
Biết tự hạ mình xuống, không khoe, không lòe loẹt; cũng nói về cái nhỏ, cái rẻ, cái thấp.
Tiếng Việt phổ thông