Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết44 từ

Nghĩa chữ

Chữ 圓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圓 (40)

Xem tất cả từ điển
kỳ yêndanh từ

Lễ cúng thần ở đình làng mỗi năm một lần để cầu cho cả làng được bình yên, làm ăn khấm khá.

Phương ngữ Nam Bộ
yên ổntính từ

Êm không có chuyện gì dấy lên, ở được mà không phải lo, không phải sợ.

Tiếng Việt phổ thông
nằm yênđộng từ

Nằm mà không cục cựa, không trở mình, để thân mình hay đồ vật ở nguyên một chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
yên tâmtính từ

Là hết lo trong bụng, nên nó luôn cần một cái lo đi trước, và cụm để yên tâm nghĩa là làm một việc cho dứt cái lo đó.

Tiếng Việt phổ thông
yên tríđộng từ

Trong bụng không còn lo nữa, tin chắc như vậy rồi mà để lòng cho êm.

Tiếng Việt phổ thông
bình yêntính từ; danh từ

Êm không có chuyện gì xảy ra, người không hề hấn gì; cũng là cái êm trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
học viêndanh từ

Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.

Tiếng Việt phổ thông
hội viêndanh từ

Người có chân trong một hội, đã ghi tên vô hội và được hưởng quyền lợi của hội.

Tiếng Việt phổ thông
yên lặngtính từ; danh từ

Không một tiếng nào, và cái không tiếng đó người ta nghe ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
yên lànhtính từ

Bình yên, không có chuyện gì xảy ra làm xáo trộn hay hại tới mình.

Phương ngữ Nam Bộ
yên phậnđộng từ

Chịu yên với phận mình, không đòi hỏi hay bôn ba gì thêm; cũng là có chỗ ổn định, như đã có vợ chồng.

Tiếng Việt phổ thông
yên thântính từ

Được để cho yên, không ai quấy rầy, và đó là cái người ta cầu nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
yên tĩnhtính từ

Lặng, không có tiếng động, còn nói về cái trí thì là không xao.

Tiếng Việt phổ thông
y nguyêntính từ; trạng từ

Còn đúng như cũ, không sứt không đổi chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
công viêndanh từ

Cái vườn chung trong thành phố, ai cũng vô chơi, ngồi nghỉ được.

Tiếng Việt phổ thông
diễn viêndanh từ

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Tiếng Việt phổ thông
đoàn viênđộng từ

Người trong nhà sau hồi xa cách, thất lạc được về sum họp lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
giáo viêndanh từ

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên dodanh từ

Lý do, căn nguyên làm cho một việc xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên tửdanh từ

Dùng sau thời đại để gọi thời buổi khoa học tối tân, khi người ta đã biết xài sức chứa trong hạt nhỏ nhứt của vật chất.

Tiếng Việt phổ thông
nhân viêndanh từ

Người làm công trong một sở hay một hãng, tính theo đầu người.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn viêndanh từ

Là người làm việc ăn lương trong một sở, một hãng hay một nhà thương, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
sinh viêndanh từ

Là người đang học ở bậc đại học, khác học trò ở chỗ đã qua khỏi trường phổ thông.

Tiếng Việt phổ thông
căn nguyêndanh từ

Gốc gác của một người: con ai, ở đâu, từ đâu mà ra; nói rộng là cái gốc sanh ra một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
cao nguyêndanh từ

Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
giảng viêndanh từ

Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
giữ nguyênđộng từ

Để y như cũ, không thay đổi, không bớt đi hay thêm vô.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên tắcdanh từ

Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên vẹntính từ

Còn đủ và còn lành, không mất và không sứt phần nào.

Phương ngữ Nam Bộ
bình nguyêndanh từ

Vùng đất bằng và thấp, trải rộng, không có đồi núi.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên viêndanh từ

Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.

Tiếng Việt phổ thông
giải nguyêndanh từ

Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên hìnhdanh từ

Dáng thiệt, con người thiệt vốn có từ đầu, trước khi đổi lốt hay khoác lên một vẻ khác.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên liệudanh từ

Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên nhândanh từ

Cái gốc gây ra một việc, điều làm cho chuyện kia xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên nhơndanh từ

Là cái gây ra một chuyện, cái mà hễ tìm được thì cắt nghĩa được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
còn y nguyêncụm tính từ

Vẫn còn đủ, còn nguyên như trước, không hao, không mất, không đổi khác chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
biên tập viêndanh từ

Người lo viết bài, coi bài và sửa bài cho một tờ báo, một nhà sách hay một cơ quan.

Tiếng Việt phổ thông
chiêu đãi viêndanh từ

Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.

Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫn viêndanh từ

Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 圓 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng