蕩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 蕩 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蕩 (4)
du đãngdanh từ
Kẻ sống lêu lổng, ăn chơi, hay quậy phá, không lo học hành làm ăn; cũng nói lối sống như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
lơ đãngtính từ
Không để ý tới, mắt để đó mà cái trí ở đâu đâu.
Phương ngữ Nam Bộ
đãng trítính từ
Hay quên, đầu óc để đâu đâu, không chú ý vô việc trước mắt nên dễ sót, dễ lầm.
Tiếng Việt phổ thông
lang thangđộng từ; tính từ
Đi không có đích, có khi vì thích, có khi vì không còn chỗ nào mà về.
Phương ngữ Nam Bộ