誅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 誅 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 誅 (2)
dự trùđộng từ
Tính sẵn, sắp sẵn từ trước những gì sẽ cần cho một việc sắp tới.
Tiếng Việt phổ thông
vận trùđộng từ (từ Hán Việt về trù tính)
Vận trù 運籌 là suy tính, sắp đặt và hoạch định cách làm hoặc kế sách. Gốc điển của từ gắn với việc tính kế trong trướng, nên văn sử thường có vận trù kế sách, vận trù mưu lược, vận trù quyết sách; nhưng Hồ Biểu Chánh còn viết một người mẹ vận trù về sự thằng con, cho thấy động từ có thể mở sang việc đời cần cân nhắc và liệu cách xử trí. Từ chỉ hoạt động suy tính và hoạch định, không tự chứng minh kế đó hay, được đồng thuận, đúng luật, đã thi hành hoặc chắc thành công. Cũng không nhập đầu mục nầy với vận trù học, tên ngành hiện đại nghiên cứu tối ưu hóa và quyết định bằng mô hình.
Tiếng Việt phổ thông