Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ 彈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 彈 (8)

Xem tất cả từ điển
đờndanh từ; động từ

Nhạc cụ, phần nhiều là thứ có dây, như đờn kìm, đờn cò, đờn tranh; cũng là việc chơi nhạc cụ đó. Sách phổ thông viết là đàn.

Phương ngữ Nam Bộ
bạch đàndanh từ

Tên một thứ cây; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.

Tiếng Việt phổ thông
đàn địchdanh từ; động từ

Đờn và sáo, nói chung các thứ nhạc khí; cũng là việc chơi đờn thổi sáo.

Tiếng Việt phổ thông
diễn đàndanh từ

Chỗ cao dựng lên để một người đứng nói cho đông người nghe.

Tiếng Việt phổ thông
đàn tranhdanh từ

Cây đờn dài có mười sáu dây căng trên mặt gỗ cong, người đờn đeo móng mà khảy.

Tiếng Việt phổ thông
đàn nguyệtdanh từ

Cây đờn hai dây, thùng tròn như mặt trăng, cần dài; miền Nam kêu là đờn kìm.

Tiếng Việt phổ thông
đàn bà lại cáicụm từ miệt thị, đã cũ

`Đàn bà lại cái` là cách gọi cũ có tính miệt thị, dùng để gán vẻ, giọng hoặc cách ứng xử bị xem là nam tính cho một người mà xã hội xếp là đàn bà. Cụm này thuộc tư liệu lịch sử về chuẩn giới, không phải thuật ngữ trung tính cho người chuyển giới, liên giới tính, đồng tính nữ hay bất cứ căn tính nào. Nguồn tiếp xúc Việt Chăm được đề xuất qua *likay* ‘đàn ông, nam, trai’, nhưng cách hình thành và cách phân tích toàn cụm còn tranh luận. Khi viết hiện nay, chỉ nên dùng `đàn bà lại cái` trong trích dẫn, phân tích lịch sử hoặc giải thích từ; gọi người cụ thể cần dùng tên và cách tự nhận của họ.

Phương ngữ Nam Bộ
đàn ông gà máicụm từ miệt thị, đã cũ

`Đàn ông gà mái` là cách gọi cũ mang tính giễu hoặc miệt thị một người đàn ông vì dáng vẻ, giọng nói hay cách ứng xử bị xã hội xem là nữ tính. Đây là dấu tích của khuôn mẫu giới, không đồng nghĩa với người đồng tính nam, người chuyển giới nữ, người liên giới tính hay một chẩn đoán. Nghiên cứu tiếp xúc Việt Chăm đối chiếu thành tố với *kamay* ‘đàn bà, nữ, gái’, nhưng không nên biến giả thuyết lịch sử thành phép phân loại người hiện đại. Chỉ dùng `đàn ông gà mái` khi dẫn tư liệu hoặc phê bình định kiến; trong giao tiếp phải tôn trọng tên và cách tự nhận của người được nói tới.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 彈 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng