Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ 抄 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 抄 (9)

Xem tất cả từ điển
chớ saocụm từ

Lời Nam Bộ đặt cuối câu để khẳng định điều hiển nhiên, nghĩa là chứ sao, tất nhiên (phải bảo bọc nó chớ sao); trong chớ sao lại là lời phản bác: lẽ ra phải thế nầy, sao lại thế kia.

Phương ngữ Nam Bộ
coi saođộng từ

Là xét cái bề ngoài của một việc coi có coi được hay không, nên nó hầu như luôn đi với tiếng được ở sau.

Phương ngữ Nam Bộ
hay saocụm trợ từ cuối câu

Tiếng đặt cuối câu hỏi để tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ hay trách, như muốn nói chẳng lẽ lại như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
miễn saokết từ

Miễn sao là kết từ khẩu ngữ nghĩa chỉ cần, với điều kiện điều nói sau đó được đáp ứng thì được, gần với miễn là.

Phương ngữ Nam Bộ
sao đặngcụm từ

Lối hỏi vặn của người Nam, nghĩa là làm sao được, không thể nào được, dùng để nói một việc không làm được hay không nên làm.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ sao màquán ngữ

Lối nói của người Nam để bác một ý: đúng ra phải là điều trước, vậy thì sao lại có điều sau.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ sao lạiquán ngữ, liên từ

Nối vế nói điều lẽ ra phải làm với vế nói điều người ta đã làm trái lẽ, để trách hay để cãi lại.

Phương ngữ Nam Bộ
coi sao đượccụm từ

Lời hỏi ngược, thường đứng cuối câu, để nói rằng một việc làm, một cách ăn mặc hay một sự sắp đặt như vậy là không ổn, không phải phép, khó coi hay không thể chấp nhận; hay đi sau chớ, như vậy, thì.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ biết làm saocụm từ

Lời Nam Bộ và văn cũ đặt cuối câu, nghĩa là đành vậy, chớ không còn cách nào khác (phải chịu, chớ biết làm sao); có khi mang dấu hỏi tu từ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 抄 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng