村
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 村 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 村 (3)
thôn nữdanh từ
Người con gái ở thôn quê, mộc mạc, chân chất.
Phương ngữ Nam Bộ
thôn quêdanh từ
Là vùng làng xóm ruộng đồng, nói đối lại với thành thị, và là tiếng viết trang trọng hơn nhà quê.
Tiếng Việt phổ thông
thôn xómdanh từ
Là làng và xóm gộp lại, chỉ chỗ ở của người quê như một cộng đồng, nên nó nói cái tình chớ không nói cái ranh.
Phương ngữ Nam Bộ