富
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: miên
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 畐 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 畐 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 富 (6)
phú quýdanh từ
Sự giàu có và sang trọng, có tiền của và địa vị.
Tiếng Việt phổ thông
phú quớidanh từ
Phú quới là dạng cũ và Nam Bộ của phú quý, chỉ cảnh giàu sang, và cái vận, cái phần số được tin là đưa tới giàu sang.
Phương ngữ Nam Bộ
phú thácđộng từ
Là giao trọn một việc cho người khác vì tin cậy, nên nó nặng hơn giao: lời phú thác thì người nhận phải làm không dám sai một mảy.
Tiếng Việt phổ thông
phong phútính từ
Nhiều, dồi dào và đa dạng; nói về tâm hồn thì giàu cảm xúc, suy nghĩ.
Tiếng Việt phổ thông
triệu phúdanh từ
Người giàu tới hàng triệu, nhà giàu lớn.
Tiếng Việt phổ thông
phú lang sadanh từ riêng
Phú Lang Sa là tên cũ của nước Pháp, phiên âm từ France, nói tắt là Lang Sa.
Phương ngữ Nam Bộ