Nghĩa chữ
Chữ 奴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奴 (3)
Bị một thứ gì đó trói buộc, sai khiến, phải làm theo nó mà không còn được tự mình quyết.
`Nặc nô` có hai lớp nghĩa cũ và đều cần ghi nhãn. (1) Trong xã hội cũ, người làm nghề đi đòi nợ thuê; khi dịch văn bản lịch sử nên dùng `hired debt collector` và không nhập vai này với mọi chủ nợ, người thu ngân hay quy trình thu hồi nợ hiện đại. (2) Lời mắng mang định kiến giới, dùng để hạ thấp một phụ nữ bị cho là đanh đá, lắm lời và có cử chỉ thô; đây không phải danh từ trung tính cho phụ nữ mạnh mẽ, nói lớn, tranh luận hay khiếu nại. Trong văn hiện đại, nên mô tả hành vi cụ thể thay vì gọi người là `nặc nô`; khi trích văn cũ phải chú thích sắc thái xúc phạm. Những giả thuyết chữ/từ nguyên tìm thấy chưa có nguồn đủ vững để VietLayers gắn Hán Nôm cho toàn từ, nên tab chữ để trống.
Chơi giỡn, chạy nhảy vui vẻ với nhau, thường nói về trẻ con.