Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khùng” là gì?

Khẩu ngữ Nam Bộ: điên, dở người, hành xử không bình thường (khùng, điên khùng, khật khùng), cũng dùng để trách, để trêu; tầm khùng là gàn dở, làm chuyện vô lý; nổi khùng, phát khùng, đâm khùng là giận quá, bực quá tới mất bình tĩnh.

Tiếng Anh: A colloquial Southern word for crazy, mad or not in one's right mind, also used to scold or tease; tam khung means daft or silly; and in noi khung and phat khung, to lose one's temper or be driven mad.

Cách đọc
khùng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khùng”:

3 nét nghĩa
1điên, dở ngườitính nết[thân mật]
B1

🇻🇳 Khẩu ngữ: điên, dở người, làm hay nói điều không bình thường. Hay đi chung thành điên khùng, khật khùng, khùng khịu; cũng dùng để trách hay trêu người làm chuyện kỳ cục. Là lời nói miệng, không phải từ y khoa, và có thể làm người nghe tổn thương.

🇬🇧 Colloquial: crazy, mad, not in one's right mind, saying or doing odd things. Often in dien khung, khat khung and khung khiu; also used to scold or tease someone who does something silly. It is everyday speech, not a medical term, and can hurt.

Cụm thường gặp:
điên khùngkhật khùngthằng khùngngười khùng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khùngkhùng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khùng

Thí dụ:

Sao ta lại giống một con khùng quá đi.

Why do I act just like a mad girl?

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Bộ em điên khùng gì mà hổng biết ra đón tàu dưới Cầu Kè lên để đi cho tiện hay sao?

Am I so crazy that I would not know to catch the boat up from Cau Ke to make the trip easier?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Mấy ảnh ngơ ngáo ngó nhau mà cười, bộ họ tưởng tôi khùng.

The men looked at each other blankly and laughed; they seemed to think I was mad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Thằng Cầu là cháu họ, nhưng nó khùng khịu không đáng kể.

Cau is a relative, but he is a bit simple and does not count.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ
2tầm khùng: gàn dở, làm chuyện vô lýtính nết[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong tầm khùng: gàn gàn dở dở, nói hay làm chuyện vô lý, không ra đâu vô đâu; nhẹ hơn điên, thường dùng để trách yêu hay chê người làm chuyện dại.

🇬🇧 In tam khung: daft or silly, saying or doing something pointless or unreasonable; milder than mad, often used to chide someone fondly or mock a foolish act.

Cụm thường gặp:
tầm khùngđừng có tầm khùng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khùngkhùng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khùng

Thí dụ:

Thôi đi, đừng có tầm khùng.

Oh stop it, don't be daft.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Một đứa con gái có mẹ bảo vệ là vững vàng an ninh lắm rồi, họa là tầm khùng mới lo cho số phận của cô ta.

A girl with a mother to protect her is safe and sound; only a fool would worry about her fate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
3nổi khùng: giận quá, mất bình tĩnhcảm xúc[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong nổi khùng, phát khùng, đâm khùng: giận quá, bực quá hay rối trí tới mức mất bình tĩnh, muốn làm liều.

🇬🇧 In noi khung, phat khung and dam khung: to be so angry, exasperated or distraught that one loses one's head and may act rashly.

Cụm thường gặp:
nổi khùngphát khùngđâm khùng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khùngkhùng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khùng

Thí dụ:

Chín đêm liên tiếp như vậy, Định muốn nổi khùng lên.

After nine nights in a row like that, Dinh was ready to lose his temper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Đây là một điều kỳ dị đến khiến ta muốn phát khùng.

This is so bizarre it makes one want to tear one's hair out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nghe lời tui đi em hai, em hai đừng để tui nổi khùng lên thì mệt đa!

Do as I say, dear, don't make me lose my temper or there will be trouble!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nàng lo sợ người con trai yêu bồng bột vì thiếu kinh nghiệm nầy có thể đâm khùng rồi làm xằng.

She feared that this young man, rash in love for want of experience, might lose his head and do something foolish.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi bây giờ là thằng khùng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khùng”

“khùng” nghĩa là gì?

Khẩu ngữ Nam Bộ: điên, dở người, hành xử không bình thường (khùng, điên khùng, khật khùng), cũng dùng để trách, để trêu; tầm khùng là gàn dở, làm chuyện vô lý; nổi khùng, phát khùng, đâm khùng là giận quá, bực quá tới mất bình tĩnh.

“khùng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi bây giờ là thằng khùng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.