Chữ 崇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tôn thờ, kính phục hết lòng một người, một vị thần hay một điều mình coi là thiêng liêng.
Mắc cỡ, lúng túng tới chỗ mặt mày cứng đơ, không biết đứng ngồi làm sao cho phải.