Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ 膏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 膏 (34)

Xem tất cả từ điển
cao cảtính từ

Cao đẹp, lớn lao, đáng kính, vượt lên trên cái tầm thường và ích kỷ.

Phương ngữ Nam Bộ
cao độtính từ

Ở mức cao; nói rượu thiệt mạnh, uống vô nghe nóng trong bụng.

Tiếng Việt phổ thông
cao lydanh từ riêng

Tên cũ của bán đảo Triều Tiên; ở Sài Gòn tên nầy gặp qua sâm Cao Ly bán trong tiệm thuốc bắc.

Phương ngữ Nam Bộ
cao sudanh từ

Mủ cây cao su và cái cây đó; cũng là chất làm giày, làm tấm trải.

Tiếng Việt phổ thông
cao xatính từ

Sâu rộng, vượt khỏi điều trước mắt, khó hiểu với người bình thường; cũng nói những ước vọng lớn lao.

Phương ngữ Nam Bộ
đề caođộng từ

Nâng một người hay một điều lên cho thiên hạ thấy là hay, là đáng trọng; khen và coi trọng hơn mức thường.

Tiếng Việt phổ thông
cao bồidanh từ; tính từ

Người chăn bò cỡi ngựa trong phim Mỹ, và do đó là đám trẻ ăn mặc bắt chước rồi gây chuyện ngoài đường.

Tiếng Việt phổ thông
cao cấptính từ

Ở bậc trên trong một thang bậc, nói về chức phận hoặc về phẩm của hàng.

Tiếng Việt phổ thông
cao nhãtính từ

Đẹp và sang trong cách cư xử, không thấp hèn, không thô.

Tiếng Việt phổ thông
cao quýtính từ

Tốt đẹp và đáng trọng hơn mức thường, nói về tấm lòng, tình cảm, việc làm hay nghề nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
cao ráotính từ

Nói đất, nền, nhà cửa ở chỗ cao, khô và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh (đất cao ráo, nhà cao ráo); nói người có vóc cao, gọn, dễ coi (vóc người cao ráo).

Phương ngữ Nam Bộ
cao thủdanh từ

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

Tiếng Việt phổ thông
tối caotính từ

Cao hơn hết, đứng trên hết thảy về quyền hành hay ngôi thứ, không còn ai ở trên nữa.

Tiếng Việt phổ thông
cao đẳngtính từ

Thuộc bậc cao trong việc học, trên bậc giữa: trường cao đẳng, bằng cấp cao đẳng.

Tiếng Việt phổ thông
cao hứngtính từ

Đang vui, đang thích, hứng lên nên muốn làm liền một việc gì.

Tiếng Việt phổ thông
cao kiếntính từ

Có cách nhìn, cách nghĩ hơn người, thấy xa hiểu rộng; cũng nói một cách tính hay, sáng suốt.

Tiếng Việt phổ thông
cao miêndanh từ riêng

Tên cũ của nước Cam Bốt, đọc theo chữ Hán 高棉, là xứ kề ngay miệt sông Cửu Long; người Cao Miên là dân tộc Khmer.

Phương ngữ Nam Bộ
cao minhtính từ

Sáng suốt, hiểu biết hơn người; lời tôn kính nói về người học rộng, thấy xa.

Tiếng Việt phổ thông
cao niêntính từ

Nhiều tuổi; trong lời Nam Bộ nó còn dùng để so, nghĩa là lớn tuổi hơn ai.

Tiếng Việt phổ thông
cao sangtính từ

Ở địa vị trên, có của có danh, đời sống hơn người thường.

Phương ngữ Nam Bộ
cao siêutính từ

Cao và sâu hơn mức thường, người thường khó hiểu tới, khó đạt tới.

Tiếng Việt phổ thông
cao vọngdanh từ

Điều mong muốn cao xa, lớn lao, vượt quá sức thường của mình.

Tiếng Việt phổ thông
nâng caođộng từ

Làm cho một mức độ, trình độ, tinh thần hay giá trị cao hơn trước, như nâng cao trình độ, nâng cao tinh thần; theo lối văn cũ còn là đề cao, coi trọng một điều, như nâng cao liêm sỉ; nghĩa đen là đưa một vật lên cao.

Phương ngữ Nam Bộ
cao cườngtính từ

Giỏi giang, tài nghệ hơn người, nhứt là về võ nghệ.

Tiếng Việt phổ thông
rường caodanh từ

`Rường cao` là thanh/cấu kiện `rường` của nhà được bắc ở trên cao (*a high-set rường member in a traditional roof frame*). Đây là thuật ngữ kiến trúc theo một hệ gọi tên truyền thống; không nên dịch phẳng thành mọi `high beam`, cũng không đồng nhất với `xà`, `kèo`, `rui`, `đòn tay` hoặc mục đơn `rường` ở mọi vùng. Hướng đặt, hình dạng và quan hệ với cấu kiện khác phải đọc từ bản vẽ/hệ khung cụ thể, vì tên nghề có thể thay đổi theo truyền thống kiến trúc. Cụm không tự cho biết loại gỗ, kích thước, niên đại, tải trọng, tình trạng mối mọt, tính nguyên gốc hay độ an toàn. Trong phần giải nghĩa cho người Sài Gòn và Nam Bộ có thể nói `thanh rường bắc cao trong bộ khung mái`, nhưng tài liệu bảo tồn nên giữ nguyên thuật ngữ. Tab Hán Nôm để trống vì mới có chứng tích cho thành tố `rường`, chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn cụm `rường cao`.

Phương ngữ Nam Bộ
sở cao sudanh từ

Đồn điền trồng cây cao su để lấy mủ, lối gọi quen của người Nam Bộ, sở ở đây là khu đất làm ăn của một chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
thanh caotính từ; danh từ

Trong sạch và ở trên cái tầm thường, nói về chí và về lối sống.

Tiếng Việt phổ thông
cao nguyêndanh từ

Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
cao thượngtính từ

Cao quý trong cách nghĩ và cách xử, đứng đối với thấp hèn.

Tiếng Việt phổ thông
tàu cao tốcdanh từ

`Tàu cao tốc` là phương tiện thủy chạy nhanh, thường chở khách trên sông, tuyến ven biển hoặc tuyến ra đảo; bản dịch tùy loại là `high-speed boat, high-speed ferry` hoặc `high-speed craft`. Trong đời thường, tên có thể dùng rộng, còn trong đăng kiểm/pháp lý `tàu biển cao tốc` và `phương tiện cao tốc` thuộc phạm vi, tiêu chí kỹ thuật cụ thể. Không gắn độc quyền Nam Bộ dù rất quen ở giao thông sông nước miền Nam. Tên gọi không tự cho biết sức chở, tốc độ số học, tuyến, tình trạng biển, giấy phép, đăng kiểm, độ an toàn, giờ chạy hay đã gồm vé; phải tra thông tin của chuyến và phương tiện thật. Phân biệt tàu cao tốc đường thủy với tàu hỏa cao tốc và đường cao tốc.

Phương ngữ Nam Bộ
vườn cao sudanh từ

Khu đất trồng cây cao su để lấy mủ; người Nam kêu là vườn, dầu chỗ đó nhỏ hay rộng lớn như một đồn điền.

Phương ngữ Nam Bộ
cao niên hơncụm tính từ

Lớn tuổi hơn một người khác, dầu cả hai còn trẻ hay chỉ hơn nhau vài tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
người cao niêndanh từ

Người lớn tuổi, người đã già, nói một cách lịch sự và có ý kính trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
cao lương mỹ vịthành ngữ

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 膏 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng