𥖒
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thạch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ石
Số nét17 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 石 bên trái, 惸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thạch 石, nghĩa là đá.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 石 bên trái, 惸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thạch 石, nghĩa là đá.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𥖒 (1)

Xem tất cả từ điển