縣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 縣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 縣 (4)
huyện lỵdanh từ
Chỗ đặt cơ quan cai trị của một huyện; thị trấn đứng đầu một huyện.
Tiếng Việt phổ thông
huyện hàmdanh từ
Chức huyện ban cho mà không phải làm việc, một tước mua được thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ
tri huyệndanh từ
Chức quan coi một huyện hồi xưa, dưới chức tri phủ.
Tiếng Việt phổ thông
ông huyện hàmdanh từ
Người mang hàm tri huyện, tức cái tước huyện được ban cho làm danh dự chớ không cai trị huyện nào, thường là người giàu có, danh giá ở Nam Kỳ thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ