Nghĩa chữ
Chữ 州 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 州 (9)
Châu Á, gọi theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, lối quen dùng trong sách báo miền Nam thời trước.
Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).
Mỹ Châu là châu Mỹ, theo lối gọi Hán Việt quen dùng trong sách báo miền Nam, đi cặp với Âu Châu, Á Châu.
Châu Úc, theo lối Hán Việt. Bình Nguyên Lộc có bàn rằng tiếng úc vô tiếng ta qua một chữ vốn chỉ nghĩa là phương nam.
Là dồn hai đầu mày lại gần nhau, cái nét mặt của người đang lo, đang không bằng lòng hoặc đang nghĩ một chuyện khó.
Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.
Phi châu là châu Phi, gọi theo lối Hán Việt quen trong sách báo miền Nam, thường viết hoa Phi Châu; Nam Phi Châu là miền nam châu Phi.
Là cái phố chợ ở giữa một tỉnh, nơi có tòa bố, công sở và phố xá, tiếng gọi cũ của Nam Bộ cho khu trung tâm tỉnh lỵ; quận Châu Thành là cái quận bao quanh tỉnh lỵ đó.
Nhíu hai chân mày lại và sa sầm nét mặt, lộ ra vẻ buồn bực, lo lắng hay giận trong lòng.