Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 介 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 介 (10)

Xem tất cả từ điển
cơ giớidanh từ

Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
hạ giớidanh từ

Cõi người ta đang sống ở dưới đất, nói cho phân biệt với cõi trời ở trên.

Tiếng Việt phổ thông
báo giớidanh từ

Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.

Tiếng Việt phổ thông
địa giớidanh từ

Đường ranh chia đất của vùng nầy với vùng khác; chỗ bắt đầu đất của một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
giới hạndanh từ

Mức, ranh hay chỗ dừng mà một điều không thể hay không nên vượt qua; cũng dùng như động từ chỉ việc đặt ranh đó.

Tiếng Việt phổ thông
thế giớidanh từ

Là cả trái đất và người trên đó, nhưng nó còn một nghĩa hay hơn: một cõi riêng, như thế giới người chết, thế giới tiền bạc.

Tiếng Việt phổ thông
biên giớidanh từ

Đường ranh chia đất của nước nầy với nước kia, hay của vùng nầy với vùng kia.

Tiếng Việt phổ thông
ranh giớidanh từ

Đường, chỗ phân chia hai thửa đất, hai làng, hai vùng (ranh giới vườn, ranh giới tỉnh); nghĩa chuyển là giới hạn, chỗ phân cách giữa hai phạm vi hay hai trạng thái.

Phương ngữ Nam Bộ
giới thiệuđộng từ

Là đưa một người ra cho người khác biết, và ở Nam Bộ nó còn dùng cho việc làm mai, nên cụm giới thiệu cái đám nầy là nói chuyện gả cưới.

Tiếng Việt phổ thông
có giới hạncụm tính từ

Chỉ tới một mức nào đó thôi, có chỗ ngừng, không phải muốn bao nhiêu cũng được.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 介 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng