Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 芥 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 芥 (16)

Xem tất cả từ điển
cải tổđộng từ

Sắp đặt lại cách làm việc, cách điều hành của một cơ sở cho nó chạy tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cải giáđộng từ

Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.

Tiếng Việt phổ thông
cải tạođộng từ

Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.

Tiếng Việt phổ thông
hối cảiđộng từ

Biết mình đã làm điều quấy, lấy làm ăn năn rồi bỏ điều đó mà sửa mình lại.

Tiếng Việt phổ thông
rau cảidanh từ

Rau nói chung, nhứt là các thứ cải trồng trong vườn để nấu ăn hay đem bán.

Phương ngữ Nam Bộ
san cảiđộng từ

`San cải` là thuật ngữ Hán Việt cũ/hiếm `刪改`, chỉ lược bỏ phần thừa, sai hoặc không phù hợp rồi sửa đổi văn bản (*prune and revise, edit by deletion and alteration*). `San` nhấn lược/cắt, `cải` nhấn đổi/sửa; vì vậy toàn từ không chỉ là sửa lỗi chính tả. San cải không tự cho phép đổi lập luận, xóa chứng cứ, làm sai nguyên tác hoặc xuất bản mà không ghi nhận can thiệp. Phạm vi, căn cứ bản gốc và trách nhiệm biên tập phải nêu riêng. Tiếng hiện đại dùng `chỉnh sửa`, `lược sửa`, `biên tập lại`; lời Nam Bộ có `bỏ chỗ rườm rồi sửa lại cho gọn`.

Phương ngữ Nam Bộ
cải biếnđộng từ

Sửa đổi một thứ đã có cho nó khác với lúc đầu.

Tiếng Việt phổ thông
cải cáchđộng từ

Sửa đổi lại cách làm cũ cho mới hơn, hay hơn, hợp thời hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cải tángđộng từ

Đào mộ lên, lấy cốt người đã mất đem chôn lại ở chỗ khác hay trong một cái mộ mới.

Tiếng Việt phổ thông
cải tiếnđộng từ

Sửa lại một thứ đang có cho nó hay hơn, tiện hơn so với trước.

Tiếng Việt phổ thông
hoán cảiđộng từ

Đổi khác đi cho tốt hơn; sửa đổi một lối sống, một con người.

Tiếng Việt phổ thông
cải chínhđộng từ

Nói lại hay viết lại cho đúng một điều đã nói sai, viết sai hay bị người ta hiểu lầm.

Tiếng Việt phổ thông
cải lươngdanh từ, động từ, tính từ

Loại hình sân khấu ca, nhạc, kịch ra đời ở Nam Bộ đầu thế kỷ XX (đi coi cải lương, tuồng cải lương); theo chữ Hán 改良 còn là sửa đổi cho tốt hơn (cải lương xã hội); nói bóng là điệu bộ, son phấn mùi mẫn như đào kép trên sân khấu.

Phương ngữ Nam Bộ
cải thiệnđộng từ

Sửa đổi cho tốt hơn, làm cho khá hơn trước.

Tiếng Việt phổ thông
cải trangđộng từ

Thay quần áo, sửa dáng bộ cho ra người khác để không ai nhận ra mình.

Tiếng Việt phổ thông
hát cải lươngdanh từ

Là lối hát trên sân khấu của miền Nam, ra đời đầu thế kỷ hai mươi, lấy điệu vọng cổ làm nền.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 芥 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng