崩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 崩 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 崩 (5)
băng hàđộng từ
Chết, nói về vua; lối nói kính trọng dành riêng cho vua chúa.
Tiếng Việt phổ thông
băng quađộng từ
Đi thẳng ngang qua một khoảng, không vòng, không theo lối có sẵn.
Phương ngữ Nam Bộ
băng huyếtđộng từ; danh từ
Ra máu nhiều và thình lình ở người đàn bà, thường là lúc sanh đẻ.
Tiếng Việt phổ thông
băng ngangđộng từ
Đi thẳng qua bề ngang một chỗ, từ bên nầy sang bên kia, như qua đường, qua ruộng hay qua rừng.
Phương ngữ Nam Bộ
băng phiếndanh từ
Chất trắng có mùi thơm hắc, hay để chung với quần áo, mền gối cất trong tủ cho thơm và khỏi sâu bọ.
Tiếng Việt phổ thông