吐
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 吐 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 吐 (5)
thổ lộđộng từ
Nói ra cho người khác biết điều mình vẫn giữ kín trong lòng.
Tiếng Việt phổ thông
độn thổđộng từ
Chui xuống đất mà trốn; thường nói mắc cỡ hay sợ quá, chỉ muốn biến mất cho khuất mắt người ta.
Tiếng Việt phổ thông
châu thổdanh từ
Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.
Tiếng Việt phổ thông
lãnh thổdanh từ
Lãnh thổ là vùng đất thuộc về một nước, một xứ hay một làng, gồm cả đất đai, sông núi trong ranh giới của nó.
Tiếng Việt phổ thông
người Thổdanh từ
Người Thổ trong văn Nam Bộ cũ là cách gọi người Khmer ở miệt Hậu Giang và người Campuchia, gắn với sóc, chùa Phật giáo Nam tông; ngày nay người Thổ còn là tên một dân tộc nói tiếng nhóm Việt Mường ở Nghệ An.
Phương ngữ Nam Bộ