Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 與 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 與 (11)

Xem tất cả từ điển
dữtính từ, phó từ

Hung, ác, trái với hiền lành (thú dữ, làm dữ); mạnh, gắt khác thường (sốt dữ, dữ dội); trong lời Nam Bộ còn là phó từ chỉ mức độ cao, nghĩa là rất, quá (dữ lắm, dữ vậy, dữ quá).

Phương ngữ Nam Bộ
dữ dộitính từ

Là mạnh tới mức làm người ta phải sợ, nói về mưa, về tiếng nổ, về cơn đau hoặc về cái tình quá đậm.

Phương ngữ Nam Bộ
dữ quátrạng từ

Là quá mức, quá nhiều, đặt sau việc làm để nói người ta làm cái đó dai và mạnh hơn lẽ thường.

Phương ngữ Nam Bộ
dữ tợntính từ

Là dữ tới mức đáng sợ, và đặt sau động từ thì nó thành tiếng nhấn, nghĩa là tới mức quá đáng.

Phương ngữ Nam Bộ
dữ vậytrạng từ

Là tới mức đó lận, nói khi mình ngạc nhiên vì một cái quá đà, nên nó gần như luôn nằm trong câu hỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
làm dữđộng từ

Là ra mặt hung, la lối hoặc ra tay, để buộc người ta phải sợ mà nhượng, nên nó luôn hàm cái dọa.

Phương ngữ Nam Bộ
thú dữdanh từ

Là loài thú ăn thịt người được, cọp beo sấu rắn, và là mối nguy đứng đầu trong đời người khẩn hoang Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
giận dữtính từ

Là giận tới mức lộ hẳn ra ngoài, ở mắt ở giọng ở cử chỉ, nên người chung quanh nhìn là biết ngay.

Phương ngữ Nam Bộ
hung dữtính từ

Là dữ tới mức làm người ta phải tránh, nói về người, về con vật và về nét mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
tham dựđộng từ

Có mặt và có phần trong một việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhơn dữ hônthán từ

Thán từ Nam Bộ cũ, thốt ra khi vừa hay một chuyện bất ngờ, đáng thương hay đáng lo, gần như trời đất ơi, thiệt tình; bất nhơn là chữ Hán 不仁, hôn là không.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 與 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng