Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 后 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 后 (15)

Xem tất cả từ điển
hậu sựdanh từ

Việc lo cho một người khi người đó qua đời, như hòm, chôn cất; cũng là đồ sắm sẵn cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hậu mãidanh từ

Việc người bán lo cho khách sau khi đã bán hàng: bảo hành, sửa chữa, đổi trả.

Phương ngữ Nam Bộ
hậu môndanh từ

Lỗ ở cuối ruột, chỗ phân ra khỏi thân người hay thân con vật.

Tiếng Việt phổ thông
hậu quảdanh từ

Cái xảy ra sau và do một việc trước gây ra, thường là cái không hay.

Tiếng Việt phổ thông
hoa hậudanh từ

Người con gái được chọn là đẹp nhứt trong một cuộc thi sắc đẹp; cũng là danh hiệu của người đó.

Tiếng Việt phổ thông
khí hậudanh từ

Cái nếp trời của một vùng, nóng lạnh ẩm ráo tính chung cả năm chớ không phải một bữa; nói bóng là cái không khí, nếp sống của một chỗ hay một giới người ta lui tới.

Tiếng Việt phổ thông
lạc hậutính từ

Đi sau người ta, không theo kịp cái mới của thời nay; cũ kỹ, lỗi thời.

Tiếng Việt phổ thông
sản hậudanh từ, tính từ

`Sản hậu` (`產後`) nghĩa là sau khi sinh hoặc thời kỳ sau sinh (*postpartum, postnatal period*), thường nói về phục hồi và chăm sóc người mẹ; WHO tập trung sáu tuần đầu. `Hậu sản` hiện thông dụng hơn trong nhiều cụm. Sản hậu không tự là một bệnh; phải gọi đúng biến chứng như băng huyết sau sinh, nhiễm trùng hay trầm cảm sau sinh. Không gọi mọi mệt, ốm hay đau sau sinh là `bệnh sản hậu`.

Phương ngữ Nam Bộ
hậu thândanh từ

Phần đời về sau của chính mình; chuyện ăn ở, tiền bạc để sống lúc về sau.

Tiếng Việt phổ thông
hiền hậutính từ

Là hiền mà còn có hậu, tức hiền và ở với người ta có trước có sau, nên nó là lời khen nết chớ không khen tài.

Tiếng Việt phổ thông
Sông Hậudanh từ riêng

Tên một trong hai nhánh lớn của sông Cửu Long ở Nam Bộ, còn gọi sông Hậu Giang, chảy qua Châu Đốc, Long Xuyên, Cần Thơ rồi ra biển phía Sóc Trăng, đem nước và phù sa cho phần phía nam miền Tây.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng hậudanh từ

Vợ chánh của vua; và nghĩa bóng là cái ngôi cao nhứt mà một người đờn bà mơ tới.

Tiếng Việt phổ thông
trung hậutính từ

Ngay thẳng, thiệt thà và có lòng tốt, đối xử với người trước sau như một.

Tiếng Việt phổ thông
hậu trườngdanh từ

Phần phía sau sân khấu, khán giả không thấy, nơi đào kép sửa soạn và chờ ra diễn.

Tiếng Việt phổ thông
biến đổi khí hậucụm danh từ

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết như lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng cực đoan ở quy mô toàn cầu hoặc địa phương, hiện nay phần lớn liên quan đến khí nhà kính do con người làm tăng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 后 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng